Bảng giá Nha Khoa Thành Phố

MÃ SỐ ĐIỀU TRỊ ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN (VNĐ)
NHA CHU VÀ NHA KHOA PHÒNG NGỪA PP
PP120 Lấy vôi răng trẻ em (răng sữa) 02 hàm 150,000-250,000
PP220 Lấy vôi răng người lớn 02 hàm 250,000-400,000
PP400 Ngậm flour ngừa sâu răng 01 lần hẹn 600,000
PP410 Trám bít hố rãnh 01 răng 250,000
CHỮA RĂNG (Code R) VÀ NỘI NHA (Code E)
R100 Điều chỉnh răng nhạy cảm ê buốt không lấy tủy 01 răng 150,000
R310 Chốt ống tủy kim loại 01 chốt 150,000
R410 Trám Composite 01 răng 250,000-350,000
R450 Đắp kẽ hở bằng composite 01 kẽ 350,000-550,000
R600 Trám tạm giảm đau bằng Eugenate 01 răng 150,000
R700 Trám răng sữa 01 răng 150,000
E100 Lấy tủy răng sữa 01 răng 600,000
E200 Điều trị răng tủy vĩnh viễn (bao gồm trám kết thúc) 01 răng 700,000-1,000,000
E300 Điều trị tủy răng đã làm trước (tính thêm) 01 răng 150,000
NHỔ RĂNG (Code EXT) VÀ TIỂU PHẪU THUẬT (Code S)
EXT100 Nhổ răng sữa 01 răng 50,000-80,000
EXT210 Nhổ răng vĩnh viễn 01 răng 250,000-500,000
EXT230 Nhổ chân răng 01 răng 200,000-500,000
EXT240 Nhổ răng khó (vĩnh viễn) + may vết thương 01 răng 500,000-1,200,000
EXT241 Nhổ răng lung lay 01 răng 200,000-300,000
EXT242 Nhổ răng khôn thường 01 răng 400,000-600,000
EXT300 Nhổ răng khôn ngầm mọc lệch 01 răng 100,000-2,000,000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP NHỰA (CODE RP)
RP100 Sửa chữa hàm giả tháo lắp nhựa 01 hàm 250,000-350,000
RP120 Ép lưới 01 hàm 400,000-800,000
RP130 Thêm móc - thêm răng 01 đơn vị 250,000-350,000
RP150 Đệm hàm hay thay nền hàm 01 hàm 600,000-1,200,000
RP160 Đánh bóng hàm giả cũ 01 hàm 150,000
RP200 Răng VN 01 răng 300,000
RP400 Răng Nhật 1 răng 400,000
RP401 Răng Mỹ (Excellent) 1 răng 600,000
RP410 Răng tháo lắp tạm 01-04 răng 200,000
RP420 Răng tháo lắp tạm 05 răng trở lên Giảm 10%
RP420 Răng sứ tháo lắp 1 răng 700,000-900,000
RP500 Răng composite 1 răng 850,000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP KHUNG THƯỜNG HOẶC KHUNG LIÊN KẾT
RP101 Hàm khung kim loại Ni-Cr 1 khung 2,400,000
RP102 Hàm khung kim loại Titan 1 khung 3,000,000
RP103 Hàm khung liên kết kim loại Ni-Cr 1 khung 3,000,000
RP104 Mắc cài đơn 1 mắc cài 1,200,000
RP105 Mắc cài đôi 1 mắc cài 1,800,000
RP106 Mắc cài bi 1 mắc cài 1,800,000
RP107 Thay ron mắc cài 1 ron 600,000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP NHỰA DẺO
RP107 Nền hàm bán hàm 1 nền 1,000,000
RP108 Nền hàm toàn hàm 1 nền 2,400,000
PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (CODE FP)
* Cùi giả
FP100 Cùi giả kim loại Ni-Cr 01 cùi giả 450,000
FP200 Cùi giả kim loại Titan 01 cùi giả 750,000
FP300 Cùi giả Zirconia 01 cùi giả 1,200,000
* Mão kim loại
FP201 Mão toàn diện bằng Ni-Cr 01 mão 950,000
FP202 Mão toàn diện bằng Titan 01 mão 1,800,000
FP210 Mão toàn diện bằng kim loại quý 01 mão Theo thời giá
* Mão sứ kim loại
FP220 Mão sứ-kim loại Ni-CR (Veneer) 01 mão 1,200,000
FP230 Mão sứ-kim loại Titan (Veneer) 01 mão 2,400,000
* Mão sứ không kim loại
FP240 Mão full Zirconia 01 mão 3,800,000
FP241 Mão sứ Zirconia 01 mão 5,000,000
FP250 Mão sứ Lava (3M) 01 mão 6,000,000
FP260 Mão sứ HT 01 mão 7,200,000
FP270 Mão sứ Lisi 01 mão 8,400,000
EP245 Dán sứ Veneer 01 mão 7,200,000
FP380 Tháo mão 01 mão 150,000
FP700 Tháo chốt 01 chốt 150,000
TẨY TRẮNG RĂNG (CODE B)
B200 Tẩy trắng tại phòng 2 hàm 1 lần tẩy 2,400,000
B300 Tẩy trắng riêng tại nhà 1 lần tẩy 1,200,000
B301 Tẩy trắng răng chết tủy 01 răng 500,000
B311 Ép máng tẩy 01 máng 400,000
B320 Thuốc tẩy 01 ống 300,000

- Nếu yêu cầu đặc biệt có thể cộng thêm từ 10 đến 30% so với bảng giá chuẩn.

- Quý khách vui lòng thống nhất giá cả với Bác sĩ trước khi thực hiện kế hoạch điều trị.

Đăng ký nhận tư vấn

Thời gian hoạt động (Không áp dụng các ngày Lễ, Tết): 
– Thứ 2 – Thứ 7: 8h – 11h30, 14h – 19h30.
– Chủ Nhật: 8h – 17h.

02743 860 559

Lên đầu trang